| 1 | Quy trình phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.ATANHH.01 | |
| 2 | Quy trình thẩm định - phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.ATANHH.02 | |
| 3 | Quy trình phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.ATANHH.08 | |
| 4 | Quy trình thủ tục chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.01 | |
| 5 | Quy trình thủ tục công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.02 | |
| 6 | Quy trình thủ tục công bố thông báo hàng hải về thay đổi đặc tính, tạm ngừng, phục hồi, chấm dứt hoạt động của báo hiệu hàng hải | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.03 | |
| 7 | Quy trình công bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.04 | |
| 8 | Quy trình công bố thông báo hàng hải về khu vực thi công công trình trên biển hoặc trên luồng hàng hải | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.05 | |
| 9 | Quy trình chấp thuận tiến hành các hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.06 | |
| 10 | Quy trình thủ tục tàu biển nhập cảnh | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.07 | |
| 11 | Quy trình thủ tục tàu biển xuất cảnh | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.08 | |
| 12 | Quy trình thủ tục tàu biển quá cảnh | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.09 | |
| 13 | Quy trình thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.10 | |
| 14 | Quy trình thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam có chở hàng nhập khẩu, hàng hóa quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.11 | |
| 15 | Quy trình tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, dàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và phương tiện thủy khác không quy định tại khoản 2,3 điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP) và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam mà không chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc không có hành khách, thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.12 | |
| 16 | Quy trình tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2,3 điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP) | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.13 | |
| 17 | Quy trình tàu biển đang đóng hoặc sửa chữa, hoán cải chạy thử | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.14 | |
| 18 | Quy trình xác nhận kháng nghị hàng hải | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.15 | |
| 19 | Quy trình công bố hạn chế giao thông trong vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu thuộc phạm vi quản lý | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.16 | |
| 20 | Quy trình cho ý kiến đối với dự án xây dựng công trình trong vùng nước cảng biển và các công trình khác xây dựng trong vùng nước cảng biển | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.17 | |
| 21 | Quy trình đăng ký và cấp sổ thuyền viên | Tài liệu nội bộ - Quy trình ISO | QT.QLKCHT.18 | |
| 22 | QUY TRÌNH CHẤP THUẬN TIẾN HÀNH CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN VÀ KHU VỰC QUẢN LÝ CỦA CẢNG VỤ HÀNG HẢI CẦN THƠ | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 23 | QUY TRÌNH PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀO CẢNG BIỂN (TRỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA MANG CẤP VR-SB) | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 24 | QUY TRÌNH PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA RỜI CẢNG BIỂN (TRỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA MANG CẤP VR-SB) | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 25 | QUY TRÌNH TÀU BIỂN NHẬP CẢNH | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 26 | QUY TRÌNH TÀU BIỂN XUẤT CẢNH | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 27 | QUY TRÌNH TÀU BIỂN QUÁ CẢNH | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 28 | QUY TRÌNH TÀU BIỂN HOẠT ĐỘNG TUYẾN NỘI ĐỊA CÓ CHỞ HÀNG NHẬP KHẨU, HÀNG QUÁ CẢNH HOẶC CÓ HÀNH KHÁCH HOẶC THUYỀN VIÊN MANG QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI VÀO CẢNG VÀ TÀU BIỂN NƯỚC NGOÀI ĐÃ NHẬP CẢNH SAU ĐÓ VÀO CẢNG BIỂN KHÁC CỦA VIỆT NAM | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 29 | QUY TRÌNH TÀU BIỂN HOẠT ĐỘNG TUYẾN NỘI ĐỊA CÓ CHỞ HÀNG NHẬP KHẨU, HÀNG QUÁ CẢNH HOẶC CÓ HÀNH KHÁCH HOẶC THUYỀN VIÊN MANG QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI RỜI CẢNG BIỂN VÀ TÀU BIỂN ĐÃ NHẬP CẢNH SAU ĐÓ RỜI CẢNG ĐỂ ĐẾN CẢNG BIỂN KHÁC CỦA VIỆT NAM CÓ CHỞ HÀNG NHẬP KHẨU, HÀNG QUÁ CẢNH CÓ HÀNH KHÁCH HOẶC THUYỀN VIÊN MANG QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 30 | QUY TRÌNH TÀU BIỂN HOẠT ĐỘNG TUYẾN NỘI ĐỊA VÀO CẢNG BIỂN VÀ TÀU BIỂN VIỆT NAM ĐÃ NHẬP CẢNH SAU ĐÓ VÀO CẢNG BIỂN KHÁC CỦA VIỆT NAM (BAO GỒM CẢ TÀU QUÂN SỰ, TÀU CÔNG VỤ, TÀU NGẦM, TÀU LẶN, KHO CHỨA NỔI, GIÀN DI ĐỘNG, THỦY PHI CƠ, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA MANG CẤP VR-SB VÀ CÁC PHƯƠNG TIỆN THỦY KHÁC KHÔNG QUY ĐỊNH TẠI CÁC KHOẢN 2, 3 ĐIỀU 72 NGHỊ ĐỊNH 58/2017/NĐ-CP) | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 31 | QUY TRÌNH TÀU BIỂN HOẠT ĐỘNG TUYẾN NỘI ĐỊA RỜI CẢNG BIỂN VÀ TÀU BIỂN ĐÃ NHẬP CẢNH SAU ĐÓ RỜI CẢNG ĐỂ ĐẾN CẢNG BIỂN KHÁC CỦA VIỆT NAM (BAO GỒM CẢ TÀU QUÂN SỰ, TÀU CÔNG VỤ, TÀU NGẦM, TÀU LẶN, KHO CHỨA NOI, GIÀN DI ĐỘNG, THỦY PHI CƠ, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA MANG CẤP VR-SB VÀ CÁC PHƯƠNG TIỆN THỦY KHÁC KHÔNG QUY ĐỊNH TẠI CÁC KHOẢN 2, 3 ĐIỀU 72 NGHỊ ĐỊNH 58/2017/NĐ-CP) | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 32 | QUY TRÌNH TÀU BIỂN ĐANG ĐÓNG HOẶC SỬA CHỮA, HOÁN CẢI CHẠY THỬ | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 33 | QUY TRÌNH XÁC NHẬN VIỆC TRÌNH KHÁNG NGHỊ HÀNG HẢI | Quy trình thủ tục hành chính | Đang cập nhật | |
| 34 | QUY TRÌNH TTHC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI | Quy trình thủ tục hành chính | Không | |
| 35 | QUY TRÌNH TTHC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐÁNH GIÁ AN NINH CẢNG BIỂN | Quy trình thủ tục hành chính | Không | |
| 36 | QUY TRÌNH TTHC CHẤP THUẬN VIỆC THỰC HIỆN SỬA CHỮA, VỆ SINH TÀU THUYỀN | Quy trình thủ tục hành chính | Không | |
| 37 | QUY TRÌNH TTHC CHẤP THUẬN THIẾT LẬP BÁO HIỆU HÀNG HẢI | Quy trình thủ tục hành chính | Không | |
| 38 | QUY TRÌNH TTHC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TRỤC VỚT TÀI SẢN CHÌM ĐẮM | Quy trình thủ tục hành chính | Không | |
| 39 | QUY TRÌNH TTHC CÔNG BỐ THÔNG BÁO HÀNG HẢI VỀ THIẾT LẬP MỚI BÁO HIỆU HÀNG HẢI | Quy trình thủ tục hành chính | Không | |
| 40 | QUY TRÌNH CÔNG BỐ THÔNG BÁO HÀNG HẢI VỀ VIỆC THAY ĐỔI ĐẶC TÍNH, TẠM NGỪNG, PHỤC HỒI, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA BÁO HIỆU HÀNG HẢI | Quy trình thủ tục hành chính | Không | |
| 41 | QUY TRÌNH CÔNG BỐ THÔNG BÁO HÀNG HẢI ĐỊNH KỲ VỀ CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA LUỒNG HÀNG HẢI, VÙNG NƯỚC TRƯỚC CẦU CẢNG VÀ CÁC KHU NƯỚC, VÙNG NƯỚC | Quy trình thủ tục hành chính | Không | |
| 42 | QUY TRÌNH CÔNG BỐ THÔNG BÁO HÀNG HẢI VỀ KHU VỰC THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRÊN BIỂN HOẶC TRÊN LUỒNG HÀNG HẢI | Quy trình thủ tục hành chính | Không | |
| 43 | QUY TRÌNH CÔNG BỐ THÔNG BÁO HÀNG HẢI VỀ CÔNG TRÌNH NGẦM, CÔNG TRÌNH VƯỢT QUA LUỒNG HÀNG HẢI | Quy trình thủ tục hành chính | Không | |
| 44 | QUY TRÌNH CÔNG BỐ THÔNG BÁO HÀNG HẢI VỀ KHU VỰC BIỂN HẠN CHẾ HOẶC CẤM HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI | Quy trình thủ tục hành chính | Không | |